Bước tới nội dung

Mai mối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (môi) từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó cả maimối đều có chung gốc từ 媒
    hành nghề mai mối