Bước tới nội dung

Mào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (mạo) phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật; (nghĩa chuyển) đoạn mở đầu trước khi vào chuyện
    mào
    mào công
    chim chào mào
    khơi mào
    mào đầu
Tập tin:Rooster and Hen 01.jpg
Mào gà