Bước tới nội dung

Nghiện

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:09, ngày 15 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Mân Nam) (ẩn) /ngiêng3 ~ ngiang3/ ham thích đến mức thành thói quen khó bỏ; (cũng) nghiền, ghiền
    nghiện rượu
    nghiện ma túy
    nghiện học
Tập tin:MPOTY 2015 The Heroin Highway finding vein.jpg
Con nghiện

Xem thêm