Bước tới nội dung

Gánh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:29, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Mân Nam) (kiên) /gain1/ dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; vật dùng để chứa hàng được buộc hoặc treo vào thanh đòn trên vai; (nghĩa chuyển) chịu trách nhiệm, công việc nặng nề
    đòn gánh
    gánh vác
    gồng gánh
Tập tin:Hanoi Vietnam Street-vendors-in-Hanoi-02.jpg
Gánh hàng rong

Xem thêm