Bước tới nội dung

Săm pết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:23, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) salpêtre(/sal.pɛtʁ/)Tập tin:Fr-Paris--salpêtre.ogg muối kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất bảo quản thịt tươi
    bột săm pết
    muối săm pết
    thịt ướp săm pết
Tập tin:Potassium nitrate.jpg
Săm pết bột