Bước tới nội dung

Sa pô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chapeau(/ʃa.po/) đoạn mở đầu một bài viết, thường được in đậm; (cũng) sapo
    viết sa pô
    sa pô gây sốc
    đoạn sa pô