Bước tới nội dung

Sãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Mân Nam) () /sai ~ sai1/ người nam giới xuất gia theo đạo Phật
    sãi
    lắm sãi không ai đóng cổng chùa
    Con vua thì lại làm vua
    Con sãi chùa lại quét đa
Ông sãi già