Bước tới nội dung

Thôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:31, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) 退(thối) từ bỏ, bãi bỏ, dừng lại
    cho thôi việc
    thôi nôi
    thôi đừng
    lo lắng không thôi