Bước tới nội dung

Pích kê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) piquer(/pi.ke/) (cũ) chắp vá; (cũng) bích kê, tích kê [a] &nbsp
    pích kê đầu gối
    miếng pích kê mông
    quần áo pích kê
Pích kê khuỷu tay

Chú thích

  1. ^ Tích kê là cách gọi sai do nhầm lẫn với từ tích kê có nghĩa là , phiếu.