Bước tới nội dung

Rá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:43, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 籮(la) /*raːl/ thúng nhỏ đan khít, bằng tre nứa hoặc nhựa, nhôm, dùng để đựng cơm, vo gạo
    rá vo gạo
    rổ rá
    đan rá
    cơm để rá, cá để đĩa
Rá đồ xôi của người Mường