Bước tới nội dung

Tràm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Mã Lai) (pokok) gelam(Chăm) ꨈꨵꩌ (/glam/) các loài cây thuộc chi Melaleuca, thường sinh sống ở vùng đất phèn ngập mặn, thân gỗ, vỏ bong mảng màu trắng xốp, lá có nhiều dầu thơm; (nghĩa chuyển) vùng rừng có nhiều cây tràm
    dầu tràm
    rừng tràm
    nấm tràm
    Tràm Chim