Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Anh) dozen(/ˈdʌzən/)Tập tin:En-us-dozen.ogg(Hán) (đả)(thần) [a] &nbsp số lượng 12
    hàng
    một trứng
Tập tin:2020-05-05 18 21 50 An open carton of a dozen Large Grade A Chicken Eggs from Egg-land's Best in the Franklin Farm section of Oak Hill, Fairfax County, Virginia.jpg
Hộp một tá trứng

Chú thích

  1. ^ Vốn dĩ tiếng Hán không có từ để chỉ riêng biệt số lượng 12, nên khi nhà Thanh bị thực dân Anh xâm lược, người Hán đã mượn từ dozen trong tiếng Anh thành từ 打臣, cuối cùng rút gọn lại còn 打. Từ 打 này lại theo chân người Hoa di cư tới Việt Nam, trở thành số lượng phổ biến trong việc mua bán. Các phương ngữ miền nam Trung Quốc đọc từ 打 này là (Quảng Đông) /daa2/, (Khách Gia) /tá/, (Mân Nam) /tá/.