Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhá
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:08, ngày 12 tháng 7 năm 2023 của
imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*s-ɲaːʔ/
[cg1]
nhai kĩ cho nát ra; ăn; làm cho xong việc gì đó
Trầu
vàng
nhá
lẫn
cau
xanh
Duyên
em
sánh với tình
anh
tuyệt vời
không
nhá
nổi
cơm
vụ
này
khó
nhá
đấy
Từ cùng gốc
^
(
Thavưng
)
/aɲaː³/
(
Maleng
)
/aɲaː³/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/ɲaː/
(
Thổ
)
/ɲaː³/
(Cuối Phong)
Xem thêm
nhai