Bước tới nội dung

Tề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨕꨯꨮꩍ(/d̪e̞h/) ở phía xa; ở chỗ được nhắc tới
    tề
    ai gọi tề
    đó tề