Bước tới nội dung

Nhặng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (dăng) /*m-rəŋ/ loài côn trùng có danh pháp Lucilia sericata, có hai cánh, thân xanh kim loại, hai mắt kép màu đỏ, thường đẻ trứng vào các loại thực phẩm thối rữa; (nghĩa chuyển) làm rối loạn lên; (cũng) lằng
    ruồi nhặng
    nhặng xanh
    nhặng xị
    làm nhặng lên
Tập tin:Lucilia sericata by vi-user Nguyenvuhiep.jpg
Nhặng xanh