Bước tới nội dung

Viên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:04, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (hoàn) /*ɡʷaːn/ vật hình cầu nhỏ, hoặc các vật có cùng hình dạng, kích thước và chất liệu
    viên thuốc
    viên gạch
  • Thuốc viên
  • Viên sỏi