Bước tới nội dung

Xiếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:12, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) cirque(/siʁk/) người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo, v.v.
    xiếc thú
    rạp xiếc
    gánh xiếc
Xiếc voi