Bước tới nội dung

Tết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:14, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tiết) /t͡set̚/ ngày lễ trong năm, ngày đầu tiên của năm
    Tết Trung Thu: Trung Thu Tiết
Tập tin:Tet (242856447).jpeg
Tết Nguyên Đán