Bước tới nội dung

Điếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:14, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*tik [1] ~ *tiək [1] ~ *tək [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*dɛːk [2] ~ *tɛːk [2]/ [cg2] không có khả năng nghe do bị tật hoặc bị thương; (nghĩa chuyển) không có khả năng phát ra âm thanh như những vật cùng loại; (nghĩa chuyển) không phát triển bình thường
    tai điếc
    giàu điếc, sang đui
    giả điếc
    pháo điếc
    điếc
    chuông điếc
    cau điếc
    dừa diếc
    đậu điếc
Tập tin:International Symbol for Deafness.svg
Kí hiệu người điếc

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.