Bước tới nội dung

Ăng gô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:15, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Nhật) 飯盒(han gō) hộp đựng cơm và thức ăn bằng nhôm, thường dùng trong quân đội; (cũng) hăng gô
    chiếc ăng gô
    ăng gô cơm
Tập tin:Finish-Mess-Kit.jpg
Ăng gô

Xem thêm