Bước tới nội dung

Đồn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:26, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (truyền) /*don/ ("kể lại, phát tán") truyền một tin từ người này sang người khác, từ nơi này đến nơi khác
    lời đồn
    đồn đại
    tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa

Xem thêm