Vuông

Phiên bản vào lúc 00:40, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (phương) /pʉɐŋ/(Việt trung đại - 1651) ꞗuông, ꞗuâng [cg1] [a] &nbsp hình có 4 cạnh và 4 góc bằng nhau; góc 90°
    hình vuông: chánh phương hình
Gạch lát vuông

Chú thích

  1. ^ Alexandre de Rhodes trong Từ điển Việt - Bồ - La ghi thành ꞗuầng, nhưng đây có lẽ là nhầm lẫn, vì sau đó trong mục từ chim ông cũng ghi chim muầng chứ không phải chim muâng.

Từ cùng gốc

  1. ^