Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhét
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:48, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cʔiit
[1]
~ *cʔiət
[1]
/
("bó buộc, chật hẹp")
[cg1]
→
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cnʔiit
[1]
~ *cnʔiət
[1]
/
[cg2]
ấn vào, thêm vào trong cho chặt;
(nghĩa chuyển)
đưa, để, đặt vào chỗ chật hẹp;
(nghĩa chuyển)
ăn
nhồi
nhét
nhét
giẻ
vào
mồm
nhét
quần
áo
vào
ba
lô
nhét
thêm khách
lên
xe
bị
nhét
vào
tủ
nhét
vào
trong
góc
cơm
đấy,
nhét
đi
Nhét người lên tàu điện ngầm ở Nhật Bản
Từ cùng gốc
^
chật
^
(
Khmer
)
ញាត់
(
/ɲoat/
)
(
Thavưng
)
/ɲát/
(
Ba Na
)
/pəniɛt/
(
Bru
)
/ɲa̤t/
(Kui)
/ɲa̤t/
(
Bru
)
/ɲɛ̤t/
(Sô)
(Nyah Kur)
/ɲɛ̀t/
(Lamet)
/ɲát/
(Lampang)
(Nancowry)
/ɲát/
(Palaung)
nyɛ̆
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF