Bước tới nội dung

Vò võ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:52, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) ()() /yoX yoX/ lẻ loi, cô độc, buồn tẻ; (cũng) võ võ
    sống vò võ một mình
    vò võ đợi trông
    chốn quê xưa em vò võ mong chờ
    song sa vò võ phương trời