Bước tới nội dung

Đợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:53, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (đãi) /dɒiX/ chờ
    Thuyền về có nhớ bến chăng
    Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền
Phòng đợi máy bay