Bước tới nội dung

Búa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:12, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (phủ) /pɨoX/ dụng cụ có cán dài gắn vật nặng ở một đầu
    búa tạ
    búa liềm
  2. xem chợ búa
Búa kiểu phương Tây