Bước tới nội dung

Sắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 03:33, ngày 22 tháng 1 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (thiết) /*l̥ˤik/(Proto-Vietic) /*k-rac/ [cg1]Bản mẫu:Phật kim loại màu xám, là thành phần chính trong gang và thép; (nghĩa chuyển) cứng rắn, không dễ lay chuyển
    rèn sắt
    có công mài sắtngày nên kim
    kỉ luật sắt
    lòng dạ sắt đá
Sắt tinh chế

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^