Bước tới nội dung

Lậm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:17, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (lạm) /lɑmH/ làm hoặc thích gì đó quá mức
    lậm thuốc
    đóng đinh lậm tường
    lậm của
    lậm quá rồi
  2. (Việt) lầm làm sai
    nói lậm
    tính lậm