Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Phơi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:18, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*p[ʔ]ər
[1]
~ *[p]ʔəər
[1]
~ *phər
[1]
~ *phəər
[1]
/
("khô")
[?]
[?]
[cg1]
trải ra, dàn ra ngoài nắng cho khô;
(nghĩa chuyển)
lộ ra, phô ra, bày ra
phơi
quần
áo
phơi
thóc
cá
phơi
một
nắng
đứng
phơi
nắng
gầy
phơi
xương
sườn
chết
phơi
bụng
nước
phơi
bờ
phơi
cái
mặt
ra
(
Pháp
)
feuille
(
/fœj/
)
("tờ, tấm")
bảng mẫu in sẵn; tấm vật liệu mỏng, trong suốt, dùng để trưng bày các loại giấy
tờ
phơi
hải quan
phơi
hạ hàng
phơi
ni
lông
túi
phơi
Phơi bánh tráng
Tờ phơi EIR
Phơi ni lông
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
paih
("khô")
(
Hà Lăng
)
phai
("phơi thịt")
(
Xơ Đăng
)
/pɛj/
("khô")
(
Cơ Ho Sre
)
pör
("phơi trên lửa")
(
Stiêng
)
/pɔːr/
(Katang)
/tiəŋ puəʔ/
(
Cơ Tu
)
/puoh/
("phơi ngô")
Xem thêm
phơ
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF