Bước tới nội dung

Trang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:25, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Việt trung đại - 1651) blang một mặt của tờ giấy trong sách, báo, vở
    trang sách hồng nằm màng ngủ
    trang giấy trắng
  2. (Hán trung cổ) (tráng) /t͡ʃɨɐŋH/ ("hào hùng, mạnh mẽ") từ dùng để gọi người có tài đức, đáng được tôn trọng
    trang tuấn kiệt
    trang anh hùng
    trang nam tử
  3. xem tay trang
Trang giấy