Bước tới nội dung

Đời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:33, ngày 27 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (đại) /dojH/ khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết; thế hệ nối tiếp nhau của người; triều vua; khoảng thời gian nói chung; lần kết hôn
    cuộc đời
    đời cha ăn mặn, đời con khát nước
    đời Trần
    đời sinh viên
    trải mấy đời chồng