Bước tới nội dung

Giăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:57, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (trương) /*C.traŋ/ mở căng ra trên mặt phẳng
    giăng lưới
    nhện giăng
  2. xem trăng
Nhện chăng tơ