Bước tới nội dung

Nghiền

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:21, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nghiên) /*ŋɡeːn/ ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra
    nghiền bột
    nghiền hạt tiêu
    nghiền sách
  2. xem nghiện
Tập tin:Millstone 2.jpg
Cối nghiền bột bằng đá