Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Than
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:08, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
炭
(
thán
)
/*[tʰ]ˤa[n]-s/
chất rắn màu đen hoặc nâu đen, dùng làm chất đốt
mỏ
than
than
đá
than
hoạt
tính
(
Hán trung cổ
)
嘆
(
thán
)
/tʰɑn/
thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình
than
thở
than
vãn
than
thân trách phận
Than đá