Bước tới nội dung

Lổ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:14, ngày 1 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (lõa) /*[r]ˤo[r]ʔ/ ("trần truồng") (cũ) trần truồng, không mặc quần áo
    ăn lông lổ
    trẻ con lổ
    lổ lấy rổche
  2. (Bắc Trung Bộ) xem trổ1