Phơi
- (Proto-Mon-Khmer) /*p[ʔ]ər [1] ~ *[p]ʔəər [1] ~ *phər [1] ~ *phəər [1]/ ("khô")[?][?] [cg1] trải ra, dàn ra ngoài nắng cho khô; (nghĩa chuyển) lộ ra, phô ra, bày ra
- (Pháp)
feuille Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-feuille.wav ("tờ, tấm") bảng mẫu in sẵn; tấm vật liệu mỏng, trong suốt, dùng để trưng bày các loại giấy