Bước tới nội dung

Bốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[file\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
  1. (Proto-Vietic) /*poːk [1]/ ("đầy tay") [cg1] dùng bàn tay để lấy vật gì lên; (nghĩa chuyển) lấy vật gì cho vào chỗ khác
    ăn bốc
    bốc một nắm gạo
    bốc thuốc
    bốc hàng lên xe
  2. (Anh) boxTập tin:LL-Q1860 (eng)-Wodencafe-box.wav kiểu tóc nam giới, cắt ngắn sát xung quanh
    cắt đầu bốc
  3. (Pháp) bock(/bɔk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lyokoï-bock.wav cốc đựng bia, dung tích khoảng ¼ lít; (nghĩa chuyển) cốc đựng chất lỏng có gắn vòi dài ở đáy để thụt rửa hậu môn
    uống mấy bốc bia
    bia bốc
  4. (Pháp) boxe(/bɔks/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-boxe.wav môn thể thao đối kháng, hai đối thủ tấn công nhau bằng tay và không được dùng chân
    đấm bốc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.