Bốc
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*poːk [1]/ ("đầy tay") [cg1] dùng bàn tay để lấy vật gì lên; (nghĩa chuyển) lấy vật gì cho vào chỗ khác
- (Anh) boxTập tin:LL-Q1860 (eng)-Wodencafe-box.wav kiểu tóc nam giới, cắt ngắn sát xung quanh
- cắt đầu bốc
- (Pháp)
bock Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lyokoï-bock.wav cốc đựng bia, dung tích khoảng ¼ lít; (nghĩa chuyển) cốc đựng chất lỏng có gắn vòi dài ở đáy để thụt rửa hậu môn - (Pháp)
boxe Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-boxe.wav môn thể thao đối kháng, hai đối thủ tấn công nhau bằng tay và không được dùng chân- đấm bốc
Tập tin:A thali served on banana leaf during a wedding, south India.jpg Ăn bốc ở Ấn Độ Tập tin:Ryan Reynolds by Gage Skidmore.jpg Đầu bốc Tập tin:World Series Boxing Ring.JPG Giải đấm bốc thế giới
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.