Bước tới nội dung

Béc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:12, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
  1. (Pháp) bec(/bɛk/) đầu vòi phun nước; phần tiếp xúc với miệng để thổi hơi ở các loại nhạc cụ
    béc phun sương
    béc tưới cây
    béc kèn
  • Béc tưới tự động
  • Béc kèn