Bước tới nội dung

Gien

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) gène(/ʒɛn/) đoạn phân tử trong nhiễm sắc thể, quy định một tính trạng di truyền; (cũng) gen
    gien trội
    gien lặn
    gien di truyền
    đột biến gien
    cấy ghép gien
Các đoạn gien trên nhiễm sắc thể