Gác
Giao diện
- (Pháp)
garde Tập tin:LL-Q150 (fra)-Pamputt-garde.wav trông coi, canh chừng, bảo vệ- lính gác
- trạm gác: poste de garde
- (Hán thượng cổ)
閣 /*C.kˤak/ ("tháp nhiều tầng") lầu, tầng- lầu son gác tía: tử các chu môn
- gác lửng
- (Hán thượng cổ)
擱 /*klaːɡ/ đặt, để lên trên; dừng lại, hoãn lại
Tập tin:Amadeo de Souza Cardoso no seu atelier (cropped).jpg Gác lửng Tập tin:Trạm gác, phố Chùa Một Cột, Hà Nội 001.JPG Trạm gác trên phố Chùa Một Cột, Hà Nội