Bước tới nội dung

Ga lăng ti

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:27, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) ralentir(/ʁa.lɑ̃.tiʁ/) chế độ chạy chậm của động cơ khi xe đứng yên tại chỗ; (cũng) ra lăng ti, garanti
    chỉnh ga lăng ti
    chế độ ga lăng ti
    cảm biến ga lăng ti
Nút tắt/bật chế độ ga lăng ti trên ô tô