Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rô
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:13, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
鱸
(
lô
)
tên gọi cho nhiều loài cá thuộc bộ
Perciformes
(Cá vược), có đặc điểm chung là thân dẹp, vây lưng có gai nhọn
cá
rô
đồng
cá
rô
phi
(
Pháp
)
carreau
(
/ka.ʁo/
)
[cg1]
hình ô vuông; chất bài rô ♦
áo
kẻ
rô
hai
rô
chất
rô
Cá rô đồng
Cá rô phi
Lá bài át rô
Từ cùng gốc
^
ca rô