Xơ

Phiên bản vào lúc 00:38, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
  1. (Hán) 綀(sơ) sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ
    xơ mướp
    tước xơ
    tóc xơ rối
    áo xơ gối
  2. (Pháp) (ma)(/ma) sœur(sœʁ/) nữ tu sĩ theo Thiên Chúa Giáo; (cũng) sơ, ma sơ, ma xơ
    bà xơ
    xơ già
    ma xơ
  • Múi và xơ mít
  • Các bà xơ