Bước tới nội dung

Mũ cát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:39, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) casque(/kask/) mũ bảo vệ có vành, cốt bằng vật liệu cứng, bên ngoài bọc vải, tiền thân của mũ cối
    đội mũ cát
    mũ cát Bác Hồ
  • Mũ cát thời Chiến tranh thế giới thứ nhất
  • Tổng thống Mỹ Theodore Roosevelt đội mũ cát

Xem thêm