Bước tới nội dung

Xúp lê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:46, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) sifflet(/si.flɛ/) hoặc siffler(/si.fle/) (cũ) còi hơi nước trên tàu hỏa hoặc tàu thủy; (cũng) xíp lê
    Mười giờ tàu lại Bến thành
    Xúp lê vội thổi bộ hành lao xao
    Xúp lê một còn mong còn ước
    Xúp lê hai còn đợi còn chờ
    Xúp lê ba tàu ra khỏi bến
    Biết bao giờ cho phụng gần loan
Còi xúp lê