Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:24, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨚꨓꨯꨱꩀ(pataok) /pa-tɔʔ/ ("chống") (Trung Bộ, Nam Bộ) cây nạng dùng để chống
    cây
    i-nốc
    chống tập đi
    súng
    xe
    ba chân
    cần
    cẩu
  • Cặp tó gỗ
  • Tó xe đạp