Bước tới nội dung

Tề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨕꨯꨮꩍ(déh) /d̪e̞h/ ở phía xa; ở chỗ được nhắc tới
    tề
    ai gọi tề
    đó tề