Bước tới nội dung

Chặm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:27, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨒꨯꩌ(njom) /ʄoːm/ (Trung Bộ, Nam Bộ) thấm nhẹ từng ít một cho khô
    chặm mực
    lấy áo chặm mồ hôi
    chặm nước mắt
    giấy chặm
Tập tin:USMC-120426-M-LU513-064.jpg
Chặm nước mắt