Bước tới nội dung

Cu li

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:11, ngày 8 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hindi) क़ु(/qu)ली(lī/)[?][?](Pháp) coolie(/ku.li/) người lao động nặng nhọc giá rẻ; nô lệ
    cu li kéo xe
Cu li khuân vác tại Calcutta, Ấn Độ