Bước tới nội dung

Tàu khậu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:45, ngày 8 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Phúc Kiến) (đại)(khố) /tōa khò͘ ~ dua7 kou3/ (cũ) kho hàng lớn; (cũ) người trông coi kho hàng